lù bù

lù bù

Một người đàn ông mua sắm lù bù trong siêu thị.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chậm chạp, uể oải, lờ đờ: " " mô tả trạng thái hành động hoặc cử chỉ thiếu nhanh nhẹn, chậm rãi đến mức gây khó chịu hoặc bất tiện.
    • Không dứt khoát, kéo dài: " " cũng chỉ sự trì trệ, làm việc đó một cách lề mề, không tiến triển rõ rệt.
  2. Phó từ (theo nghĩa thông tục):

    • Một cách quá mức, không ngừng: " " được dùng để nhấn mạnh hành động diễn ra liên tục, không điểm dừng, thường mang sắc thái tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta làm việc cả ngày chẳng xong việc . (Anh ta chậm chạp, uể oải suốt ngày không hoàn thành được công việc nào.)
    • ấy đi đứng như người mất hồn. ( ấy di chuyển chậm chạp, lờ đờ như người không tinh thần.)
  • Phó từ:

    • chơi game suốt đêm. ( chơi game không ngừng, quá mức suốt cả đêm.)
    • Họ cãi nhau chẳng dứt. (Họ cãi nhau liên tục, không chịu dừng lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lỗ bỗ": dạng láy âm, nhấn mạnh sự chậm chạp, lộn xộn.

    • Công việc cứ lỗ bỗ mãi không xong. (Công việc cứ chậm chạp, rối rắm mãi không hoàn thành.)
  • " như rùa": so sánh với con rùa để chỉ sự chậm chạp rõ rệt.

    • Anh ấy như rùa, đi đâu cũng làm người ta sốt ruột. (Anh ấy chậm chạp như rùa, đi đâu cũng khiến người khác nóng lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lù khù (tính từ): chậm chạp, đờ đẫn, thường dùng cho người có vẻ ngái ngủ hoặc thiếu tỉnh táo.

    • Sáng sớm, còn lù khù chưa tỉnh hẳn. (Sáng sớm, còn chậm chạp, chưa tỉnh táo.)
  • Lờ đờ (tính từ): thiếu sinh khí, uể oải, kém linh hoạt.

    • Đôi mắt lờ đờ thiếu ngủ. (Đôi mắt thiếu sinh khí không ngủ đủ giấc.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: thiếu nhanh nhẹn, mất nhiều thời gian.
  • Uể oải: thiếu năng lượng, mệt mỏi.
  • Lề mề: không dứt khoát, kéo dài thời gian.
Thành ngữ liên quan
  • như đội nón: chậm chạp một cách lố bịch, gây cười.
    • đi như đội nón, ai nhìn cũng phát bực. ( đi chậm chạp một cách lố bịch, ai thấy cũng khó chịu.)

Từ chứa "lù bù"